Điện Máy Phong Liên - Giải Pháp Máy Công Cụ Tiên Phong

Logo
8c05f4225f56c05a44467270e13bf53c
6067_2000x2000
64128
GX200_LL
8c05f4225f56c05a44467270e13bf53c
6067_2000x2000
64128
GX200_LL

Đầu nổ chạy xăng HONDA GX200T2QC2 (5.5HP) (Loại lọc gió giấy)

(0 đánh giá)

Trong kho còn: 10 sản phẩm

6.014.000đ

Động cơ nổ chạy xăng Honda GX200 với thiết kế 1 xy lanh dung tích 196cc, 4 thì giúp máy dễ nổ, giảm thiểu khí thải, tiết kiệm nhiên liệu một cách tối đa. Động cơ được sử dụng với nhiều mục đích như làm máy bơm rửa áp lực, Thiết bị làm vườn và cắt cỏ, Máy xới đất/ máy cày, Máy phát điện, Các thiết bị công nghiệp/ xây dựng, Thiết bị nông nghiệp, Máy bơm nước...

Xem thêm
  • Thương hiệu: HONDA
  • Mã sản phẩm: GX200T2QC2

Gọi ngay số Hotline: 0911 815 570 để có được giá tốt nhất!

Honda là nhà sản xuất động cơ Nhật Bản lớn nhất thế giới với số lượng hơn 14 triệu chiếc mỗi năm. Được thành lập ngày 24 tháng 9 năm 1948, nhưng tới tận năm 2004, hãng mới bắt đầu chế tạo động cơ chạy diesel vừa êm vừa không cần bộ lọc nhằm đáp ứng tiêu chuẩn ô nhiễm. Tuy nhiên, có thể nói rằng, nền tảng tạo nên sự hành công của công ty này là từ làm xe máy. Máy cắt cỏ Honda là một trong những thương hiệu lớn nhất và nổi tiếng nhất của máy cắt cỏ cầm tay chạy xăng, máy đẩy tay và người lái. Là một trong số ít những thương hiệu máy cắt cỏ tạo động cơ cho riêng mình. Máy Honda được biết đến với động cơ khỏe, khởi động dễ dàng.

Thông số kĩ thuật

    Loại động cơ    4 thì, 1 xi lanh, súpap treo, nghiêng 25°, trục PTO nằm ngang
    Dung tích xi lanh    196 cc
    Đường kính x hành trình piston    68.0 x 45.0 mm
    Công suất cực đại
    (tiêu chuẩn SAE J607 a)    4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p
    Công suất cực đại
    (tiêu chuẩn SAE J1349) *    4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p
    Momen xoắn cực đại
    (tiêu chuẩn SAE J1349)*    12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p
    Tỉ số nén    8.5:1
    Suất tiêu hao nhiên liệu    1.7 lít/giờ 
    Kiểu làm mát    Bằng gió cưỡng bức
    Hệ thống đánh lửa    Transito từ tính ( IC )
    Góc đánh lửa    200 BTDC
    Kiểu bugi    BP6ES (NGK)/ W20EP-U (DENSO), BPR6ES (NGK)/ W20EPR-U (DENSO)
    Chiều quay trục PTO    Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO)
    Bộ chế hòa khí    Loại nằm ngang, cánh bướm
    Lọc gió    Lọc khô/ lọc ướt
    Điều tốc    Kiểu cơ khí ly tâm
    Kiểu bôi trơn    Tát nhớt cưỡng bức
    Dung tích nhớt    0.6 lít
    Dừng động cơ    Kiểu ngắt mạch nối đất
    Kiểu khởi động    Bằng tay
    Loại nhiên liệu    Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên
    Dung tích bình nhiên liệu    3.1 lít
    Kích thước phủ bì (DxRxC)    313 x 376 x 335 mm 

Bình luận

Đánh giá của bạn

Hãy để lại bình luận của bạn tại đây!

Đã có 0 sản phẩm được chọn

Tối đa 3 sản phẩm được so sánh